Bảng AL.511 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.51110Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m | AL.51120Chiều sâu lỗ khoan ≤ 30m | AL.51130Chiều sâu lỗ khoan ≤ 50m | AL.51140Chiều sâu lỗ khoan > 50m | ||
| Vật liệu | |||||
| Mũi khoan Φ105mm | cái | 0,071 | 0,071 | 0,071 | 0,071 |
| Cần khoan Φ76, L=1,2m | cái | 0,040 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| Tam pôn Φ105mm | cái | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Khớp nối nhanh | cái | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
| Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 |
| Van 3 chiều | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| Đầu nối nhanh | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Zoăng tam pôn | cái | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 |
| Ông nối nhanh | cái | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 |
| Xi măng | kg | 8,510 | 8,510 | 8,510 | 8,510 |
| Đồng hồ áp lực Φ60 | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| Cát xây | m3 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,37 | 1,37 | 1,37 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm | ca | 0,153 | 0,163 | 0,231 | 0,277 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,153 | 0,163 | 0,231 | 0,277 |
| Máy bơm nước 20cv | ca | 0,120 | 0,128 | 0,180 | 0,215 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.