Bảng AL.312 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AL.31210Chiều dày máng 3cm | AL.31220Chiều dày máng 4cm | AL.31230Chiều dày máng 5cm | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa xi măng cát vàng | m3 | 0,035 | 0,046 | 0,058 |
| Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,009 | 0,009 | 0,009 |
| Đinh | kg | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Đinh đỉa | cái | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
| Lưới thép Φ1mm (2 lớp) | m2 | 2,200 | 2,200 | 2,200 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | 1,09 | 1,15 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,005 | 0,006 | 0,008 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác, lắp đặt lưới thép (2 lớp), trộn vữa, đổ vữa, đầm và bảo dưỡng kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.