Bảng AL.221 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.22111Khe rộng ≤ 1 cm, sâu ≤ 4 cm | AL.22112Khe rộng ≤ 2 cm, sâu ≤ 4 cm | AL.22121Khe rộng ≤ 1 cm, sâu ≤ 8 cm | AL.22122Khe rộng ≤ 2 cm, sâu ≤ 8 cm | ||
| Vật liệu | |||||
| Lưới cắt D350 | cái | 0,132 | 0,180 | 0,146 | 0,200 |
| Nước | m3 | 0,083 | 0,120 | 0,092 | 0,135 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,48 | 0,48 | 0,55 | 0,55 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt bê tông 7,5 kW | ca | 0,190 | 0,190 | 0,220 | 0,220 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị thiết bị và làm sạch mặt bằng. Cắt khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.