AK.76110
Bảng định mức AK.761 — Gia công và đóng
Bảng AK.761 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.761
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.76110Đóng mắt cáo Lỗ 5x5cm | AK.76120Đóng mắt cáo Lỗ 10x10cm | AK.76110Đóng diềm mái Dày 2cm | AK.76120Đóng diềm mái Dày 3cm | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,010 | 0,007 | 0,023 | 0,035 |
| Đinh các loại | kg | 0,200 | 0,200 | 0,100 | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.761
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.761 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
