AK.74110
Bảng AK.741 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.74110Ván dày 2cm | AK.74120Ván dày 3cm | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,023 | 0,035 |
| Đinh các loại | kg | 0,150 | 0,150 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,76 | 0,76 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.