Bảng định mức AK.553 — Lát gạch xi măng tự chèn

Bảng AK.553 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.553

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.55310Gạch xi măngAK.55310Gạch lá dừaAK.55310Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 3,5AK.55320Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 5,5
Vật liệu
Xi măngkg0,080———
Vữa miết mạchm3—0,003——
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,150,160,120,13

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.553

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.553 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ