AK.54110
Bảng định mức AK.541 — Gạch 22x10,5x15
Bảng AK.541 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.541
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.54110Gạch 22x10,5x15 4 lỗ (cm) | AK.54110Gạch 22x15x10,5 6 lỗ (cm) | AK.54110Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm) | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch | viên | 40,00 | 29,00 | 21,00 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.541
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.541 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
