AK.42110
Bảng định mức AK.421 — Láng sê nô, mái hắt, máng nước
Bảng AK.421 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.421
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.42110Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm | AK.42110Bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm | AK.42110Mương cáp, mương rãnh dầy 1cm | AK.42110Hè dày 3cm | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa xi măng | m3 | 0,013 | 0,025 | 0,013 | 0,035 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.421
AK.42110
Láng sê nô, mái hắt, máng nước
AK.42110
Láng sê nô, mái hắt, máng nước
AK.42110
Láng sê nô, mái hắt, máng nước
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.421 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
