AK.27110
Bảng định mức AK.271 — Trát đá rửa tường
Bảng AK.271 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.271
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.27110Trát tường | AK.27110Trát trụ, cột | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa lót | m3 | 0,016 | 0,016 |
| Đá trắng nhỏ | kg | 15,10 | 15,10 |
| Xi măng trắng | kg | 8,800 | 8,800 |
| Bột đá | kg | 8,500 | 8,500 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.271
AK.27110
Trát đá rửa tường
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.271 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
