AK.23110
Bảng định mức AK.23 — Trát xà dầm, trần
Bảng AK.23 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.23
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.23110Xà dầm | AK.23210Trần | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa xi măng | m3 | 0,018 | 0,018 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | 0,50 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,003 | 0,003 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.23
AK.23210
Trát xà dầm, trần
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.23 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
