AK.21410
Bảng định mức AK.214 — Trát tường trong
Bảng AK.214 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.214
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.21410Chiều dày trát (cm) 0,5 | AK.21420Chiều dày trát (cm) 0,7 | AK.21430Chiều dày trát (cm) 1,0 | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa trát bê tông nhẹ | m3 | 0,006 | 0,008 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,12 | 0,15 | 0,17 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.214
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.214 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
