Bảng AG.231 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AG.23110Chiều dày tấm tường 10cm | AG.23120Chiều dày tấm tường 14 cm | ||
| Vật liệu | |||
| Tấm tường Acotec | m2 | 1,060 | 1,060 |
| Vữa Acotec chuyên dụng | m3 | 0,002 | 0,003 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,004 | 0,005 |
| Ke thép mạ kẽm | cái | 0,790 | 0,790 |
| Lưỡi cắt D350 | cái | 0,005 | 0,005 |
| Vữa dẻo đàn hồi | kg | 0,118 | 0,118 |
| Vữa bả dẻo | kg | 0,114 | 0,114 |
| Thanh chèn Backer rod Փ15 | m | 0,713 | 0,713 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,400 | 0,464 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt bê tông 7,5kW | ca | 0,0028 | 0,0045 |
| Máy khuấy cầm tay | ca | 0,0040 | 0,0042 |
| Máy khoan bê tông 1,5kW | ca | 0,0027 | 0,0027 |
| Máy mài 1kW | ca | 0,0027 | 0,0027 |
| Máy khác | % | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn keo, trộn vữa liên kết. Lắp ke thép, vệ sinh, tạo ẩm tấm tường đã được tập kết tại vị trí lắp đặt, miết keo hoặc vữa chuyên dụng lên cạnh tấm. Nâng tấm vào vị trí, căn chỉnh, kiểm tra độ phẳng, thẳng đứng của tấm tường, định vị tấm sơ bộ bằng nêm gỗ, bắt chặt bằng khoan bắt vít, đinh nở. Hoàn thiện mạch lắp ghép, chèn vữa chân, vữa chèn khe chuyên dụng vào khe đỉnh, khe dọc, cắt bỏ phần keo thừa, tháo nêm gỗ, trám kín vữa vị trí tháo nêm theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.