Định mức AG.22513 — Lắp dựng tấm sàn C-Deck — Chiều cao (m) > 50
Định mức AG.22513 quy định hao phí cho 100m2 lắp dựng tấm sàn C-Deck (Chiều cao (m) > 50): 100 m2 tấm sàn c-deck, 0,34 bộ giáo công cụ, 13,05 m xà gồ gỗ 80x100mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AG.22513 cần: 10.000 m2 tấm sàn c-deck; 34 bộ giáo công cụ; 1.305 m xà gồ gỗ 80x100mm; 144 m xà gồ thép 3x50x50mm.
Bảng hao phí định mức AG.22513
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tấm sàn C-Deck | m2 | 100 |
| Giáo công cụ | bộ | 0,340 |
| Xà gồ gỗ 80x100mm | m | 13,050 |
| Xà gồ thép 3x50x50mm | m | 1,440 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,98 |
| Máy thi công | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,108 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | 0,108 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.225
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.22513 làm mốc.
Thành phần công việc
AG. 22510 LẮP DỰNG TẤM SÀN C-DECK
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ giáo công cụ, xà gồ. Lắp dựng và liên kết các tấm sàn, tháo dỡ tấm đáy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.22513 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.22513
Mã định mức AG.22513 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.22513 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.22513 khác gì các mã cùng bảng AG.225?
Thành phần công việc của định mức AG.22513 gồm những gì?
Định mức AG.22513 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.22513 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.225 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG
