Bảng định mức AG.223 — Lắp dựng tấm V-3D làm mái, cầu thang

Bảng AG.223 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.223

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.22310Chiều dày lõi xốp (mm) 30 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 35AG.22320Chiều dày lõi xốp (mm) 40 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 40AG.22330Chiều dày lõi xốp (mm) 60 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 50AG.22340Chiều dày lõi xốp (mm) 80 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 60
Vật liệu
Tấm V-3Dm21,0601,0601,0601,060
Kẽm buộc 1mmkg0,0610,0610,0610,061
Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200m30,0760,0870,1100,133
Thép hìnhkg0,2100,2100,2100,210
Gỗ ván cầu công tácm30,00120,00120,00120,0012
Vật liệu khác%2,52,52,52,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,241,401,531,57
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0160,0240,0260,032
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0080,0130,0130,016
Máy đầm bàn 1,0 kW%0,0040,0040,0040,004
Máy khác%5555

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.223

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.223 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ