Bảng AG.122 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.12210Dầm I, T | AG.12220Dầm hộp, dầm Super T | AG.12230Dầm bản | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,48 | 1,58 |
| Máy thi công | ||||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,035 | 0,040 | 0,035 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,220 | 0,160 |
| Máy đầm cạnh 1 kW | ca | 0,270 | 0,330 | 0,240 |
| Cổng trục 60 t | ca | 0,030 | 0,036 | 0,026 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cẩu chuyển dầm từ vị trí đổ đến bãi trữ cự ly 200m, xếp dầm vào bãi trữ.