AF.73611
Bảng định mức AF.736 — Cốt thép tháp điều áp
Bảng AF.736 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.736
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.73611Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.73612Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) > 25 | AF.73621Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.73622Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) > 25 | AF.73631Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.73631Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.73632Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) > 25 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | — | 5,300 | 5,300 | 5,300 | 5,300 | 5,300 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,67 | 23,84 | 18,34 | 20,17 | 16,23 | 16,23 | 17,85 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,160 | 0,160 | 0,160 |
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,060 | 0,100 | 0,060 | 0,100 | 0,060 | 0,060 | 0,100 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | 1,277 | 1,277 | 1,277 | 1,277 | 1,277 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.736
AF.73612
Cốt thép tháp điều áp
AF.73621
Cốt thép tháp điều áp
AF.73622
Cốt thép tháp điều áp
AF.73631
Cốt thép tháp điều áp
AF.73631
Cốt thép tháp điều áp
AF.73632
Cốt thép tháp điều áp
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.736 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
