AF.72731
Bảng định mức AF.7273 — Cốt thép buống xoắn
Bảng AF.7273 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.7273
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.72731Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | AF.72732Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.72733Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | 4,617 | 5,300 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,22 | 13,46 | 12,35 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 1,123 | 1,277 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.7273
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.7273 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
