AF.71611
Bảng định mức AF.716 — Cốt thép tháp điều áp
Bảng AF.716 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.716
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.71611Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.71612Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) > 25 | AF.71621Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.71622Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) > 25 | AF.71631Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.71632Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) > 25 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | — | 5,300 | 5,300 | 5,300 | 5,300 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,67 | 23,84 | 18,34 | 20,17 | 16,23 | 17,85 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,160 | 0,160 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,100 | 0,170 | 0,100 | 0,170 | 0,100 | 0,170 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | 1,277 | 1,277 | 1,277 | 1,277 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.716
AF.71612
Cốt thép tháp điều áp
AF.71621
Cốt thép tháp điều áp
AF.71622
Cốt thép tháp điều áp
AF.71631
Cốt thép tháp điều áp
AF.71632
Cốt thép tháp điều áp
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.716 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
