Bảng định mức AF.716 — Cốt thép tháp điều áp

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn6 mã hiệu

Bảng AF.716 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.716

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.71611Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) ≤ 25AF.71612Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) > 25AF.71621Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) ≤ 25AF.71622Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) > 25AF.71631Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) ≤ 25AF.71632Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) > 25
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0201.0201.0201.020
Dây thépkg16,0716,079,2809,2807,8507,850
Que hànkg5,3005,3005,3005,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công21,6723,8418,3420,1716,2317,85
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,3200,3200,1600,160
Cần cẩu 16 tca0,1000,1700,1000,1700,1000,170
Máy hàn 23 kWca1,2771,2771,2771,277

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.716

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.716 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ