Bảng AF.512 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.51210Trạm trộn 60 m3 h | AF.51220công suất 120 m3 h | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,00 | 3,90 |
| Máy thi công | |||
| Trạm trộn bê tông | ca | 0,600 | 0,320 |
| Máy xúc lật 1,25 m3 | ca | 0,600 | 0,320 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,300 | 0,160 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.