Bảng định mức AF.447 — Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực
Bảng AF.447 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.447
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.44710Mố đỡ, mố néo đường ống áp lực | AF.44720Bọc đường ống áp lực | AF.44730Bệ đỡ máy phát | AF.44740Mái kênh, mái hố xói | AF.44750Buồng xoắn | AF.44760Ống hút | AF.44770Số lượng | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 4 | 2 | 1 | 4 | 4 | 1 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,29 | 1,59 | 1,57 | 1,35 | 1,91 | 1,69 | 1,03 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | — | — | — | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | — | 0,180 | 0,180 | 0,180 | — | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.447
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.447 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
