AF.44610
Bảng AF.446 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.44610Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.44620Chiều cao (m) > 25 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,77 | 3,10 |
| Máy thi công | |||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,023 | 0,027 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.