AF.44510
Bảng AF.445 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.44510Thân đập | AF.44520Mặt cong đập tràn | AF.44530Mũi phóng | AF.44540Dốc nước | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,51 | 2,10 | 1,10 | 0,92 |
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,18 | 0,089 | 0,089 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.