AF.43510
Bảng AF.435 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.43510Thân đập | AF.43520Mặt cong đập tràn | AF.43530Mũi phóng | AF.43540Dốc nước | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,51 | 2,10 | 1,10 | 0,92 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,089 | 0,180 | 0,089 | 0,089 |
| Máy khác | % | — | 1 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.