Bảng định mức AF.433 — Bê tông trụ pin, trụ biên

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.433 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.433

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.43310Chiều dày (m) ≤ 0,45AF.43320Chiều dày (m) ≤ 1AF.43330Chiều dày (m) ≤ 2AF.43340Chiều dày (m) > 2
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5443
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,901,711,541,39
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,0190,0190,0170,017
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,1800,1800,180

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.433

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.433 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ