AF.41410
Bảng AF.414 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.41410Chiều dày (m) ≤ 0,45 | AF.41420Chiều dày (m) ≤ 1 | AF.41430Chiều dày (m) ≤ 2 | AF.41440Chiều dày (m) > 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 3 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,28 | 1,16 | 1,04 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,025 | 0,025 | 0,022 | 0,022 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.