Bảng định mức AF.414 — Bê tông tường thượng lưu

Bảng AF.414 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.414

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.41410Chiều dày (m) ≤ 0,45AF.41420Chiều dày (m) ≤ 1AF.41430Chiều dày (m) ≤ 2AF.41440Chiều dày (m) > 2
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4322
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,421,281,161,04
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0250,0250,0220,022
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.414

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.414 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ