AF.41310
Bảng AF.413 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.41310Chiều ≤ 0,45 | AF.41320Chiều ≤ 1 | AF.41330dày (m) ≤ 2 | AF.41340dày (m) > 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,90 | 1,71 | 1,54 | 1,39 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,027 | 0,027 | 0,025 | 0,025 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.