Bảng định mức AF.243 — Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩu
Bảng AF.243 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.243
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.24310Chiều dày (cm) ≤ 45 | AF.24320Chiều dày (cm) > 45 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 1,48 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 16t | ca | 0,027 | 0,027 |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.243
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.243 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
