AF.21210
Bảng AF.212 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.21210Lót móng | AF.21210Chiều rộng móng (cm) ≤ 250 | AF.21220Chiều rộng móng (cm) > 250 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,42 | 0,58 | 0,75 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.