AF.21110
Bảng định mức AF.211 — Bê tông lót móng
Bảng AF.211 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.211
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.21110Lót móng | AF.21110Chiều rộng móng (cm) ≤ 250 | AF.21120Chiều rộng móng (cm) > 250 | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | — | 1 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.211
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
