AF.12110
Bảng AF.121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.12110Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.12120Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.12130Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.12140Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 28 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,49 | 2,95 | 2,30 | 2,77 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Vận thăng 2 t | ca | — | 0,110 | — | 0,110 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.