Bảng định mức AF.121 — Bê tông tường

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.121

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.12110Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 6AF.12120Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 28AF.12130Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 6AF.12140Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 28
Vật liệu
Vữam31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,492,952,302,77
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180
Vận thăng 2 tca0,1100,110

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.121

Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ