AE.89561
Bảng định mức AE.8956 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8956 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8956
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.89561Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89562Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89563Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89564Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89565Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89566Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89567Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89568Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 53 | 53 | 53 | 53 | 52 | 52 | 52 | 52 |
| Vữa | m3 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | 0,107 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,14 | 1,24 | 1,35 | 1,41 | 1,13 | 1,22 | 1,34 | 1,39 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8956
AE.89562
Xây tường thẳng
AE.89563
Xây tường thẳng
AE.89564
Xây tường thẳng
AE.89565
Xây tường thẳng
AE.89566
Xây tường thẳng
AE.89567
Xây tường thẳng
AE.89568
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8956 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
