AE.89551
Bảng định mức AE.8955 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8955 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8955
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.89551Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89552Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89553Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89554Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89555Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89556Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89557Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89558Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 102 | 102 | 102 | 102 | 109 | 109 | 109 | 109 |
| Vữa | m3 | 0,172 | 0,172 | 0,172 | 0,172 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | 0,107 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,36 | 1,47 | 1,61 | 1,67 | 1,38 | 1,49 | 1,63 | 1,70 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8955
AE.89552
Xây tường thẳng
AE.89553
Xây tường thẳng
AE.89554
Xây tường thẳng
AE.89555
Xây tường thẳng
AE.89556
Xây tường thẳng
AE.89557
Xây tường thẳng
AE.89558
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8955 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
