AE.89521
Bảng định mức AE.8952 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8952 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8952
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.89521Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89522Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89523Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89524Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89525Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89526Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89527Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89528Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 118 | 118 | 118 | 118 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Vữa | m3 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,179 | 0,179 | 0,179 | 0,179 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,40 | 1,53 | 1,68 | 1,75 | 1,38 | 1,49 | 1,63 | 1,70 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8952
AE.89522
Xây tường thẳng
AE.89523
Xây tường thẳng
AE.89524
Xây tường thẳng
AE.89525
Xây tường thẳng
AE.89526
Xây tường thẳng
AE.89527
Xây tường thẳng
AE.89528
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8952 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
