AE.89511
Bảng định mức AE.8951 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8951 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8951
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.89511Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89512Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89513Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89514Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89515Chiều dày 17 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89516Chiều dày 17 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89517Chiều dày 17 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89518Chiều dày 17 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 183 | 183 | 183 | 183 | 165 | 165 | 165 | 165 |
| Vữa | m3 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | 0,107 | 0,226 | 0,226 | 0,226 | 0,226 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,49 | 1,63 | 1,79 | 1,86 | 1,47 | 1,58 | 1,73 | 1,81 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8951
AE.89512
Xây tường thẳng
AE.89513
Xây tường thẳng
AE.89514
Xây tường thẳng
AE.89515
Xây tường thẳng
AE.89516
Xây tường thẳng
AE.89517
Xây tường thẳng
AE.89518
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8951 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
