AE.8915
Bảng định mức AE.8915 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8915 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8915
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.8915Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89151Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89152Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89153Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89154Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89155Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89156Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89157Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89158Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Gạch | viên | 121 | 113 | 113 | 113 | 113 | 116 | 116 | 116 | 116 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,064 | 0,061 | 0,061 | 0,061 | 0,061 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,34 | 1,45 | 1,57 | 1,64 | 1,35 | 1,46 | 1,59 | 1,66 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8915
AE.89151
Xây tường thẳng
AE.89152
Xây tường thẳng
AE.89153
Xây tường thẳng
AE.89154
Xây tường thẳng
AE.89155
Xây tường thẳng
AE.89156
Xây tường thẳng
AE.89157
Xây tường thẳng
AE.89158
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8915 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
