AE.89111
Bảng định mức AE.8911 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8911 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8911
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.89111Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89112Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89113Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89114Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.89115Chiều dày 17 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.89116Chiều dày 17 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.89117Chiều dày 17 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.89118Chiều dày 17 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 196 | 196 | 196 | 196 | 188 | 188 | 188 | 188 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,042 | 0,042 | 0,042 | 0,042 | 0,080 | 0,080 | 0,080 | 0,080 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,51 | 1,65 | 1,81 | 1,89 | 1,49 | 1,61 | 1,76 | 1,83 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8911
AE.89112
Xây tường thẳng
AE.89113
Xây tường thẳng
AE.89114
Xây tường thẳng
AE.89115
Xây tường thẳng
AE.89116
Xây tường thẳng
AE.89117
Xây tường thẳng
AE.89118
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8911 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
