AE.88341
Bảng định mức AE.8834 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8834 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8834
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88341Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88342Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88343Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88344Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88345Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88346Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88347Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88348Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 35 | 35 | 35 | 35 | 34 | 34 | 34 | 34 |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | 0,120 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,92 | 1,00 | 1,08 | 1,13 | 0,91 | 0,98 | 1,07 | 1,12 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8834
AE.88342
Xây tường thẳng
AE.88343
Xây tường thẳng
AE.88344
Xây tường thẳng
AE.88345
Xây tường thẳng
AE.88346
Xây tường thẳng
AE.88347
Xây tường thẳng
AE.88348
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8834 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
