AE.88331
Bảng định mức AE.8833 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8833 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8833
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88331Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88332Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88333Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88334Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88335Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88336Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88337Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88338Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 42 | 42 | 42 | 42 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,96 | 1,04 | 1,13 | 1,19 | 0,95 | 1,03 | 1,12 | 1,17 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8833
AE.88332
Xây tường thẳng
AE.88333
Xây tường thẳng
AE.88334
Xây tường thẳng
AE.88335
Xây tường thẳng
AE.88336
Xây tường thẳng
AE.88337
Xây tường thẳng
AE.88338
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8833 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
