AE.88271
Bảng định mức AE.8827 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8827 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8827
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88271Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88272Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88273Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88274Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88275Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88276Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88277Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88278Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 31 | 31 | 31 | 31 | 31 | 31 | 31 | 31 |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | 0,083 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,90 | 0,97 | 1,06 | 1,10 | 0,90 | 0,97 | 1,06 | 1,10 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8827
AE.88272
Xây tường thẳng
AE.88273
Xây tường thẳng
AE.88274
Xây tường thẳng
AE.88275
Xây tường thẳng
AE.88276
Xây tường thẳng
AE.88277
Xây tường thẳng
AE.88278
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8827 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
