AE.88261
Bảng định mức AE.8826 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8826 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8826
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.88261Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88262Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88263Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88264Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 39 | 39 | 39 | 39 |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,94 | 1,02 | 1,11 | 1,16 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8826
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8826 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
