AE.88241
Bảng định mức AE.8824 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8824 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8824
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88241Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88242Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88243Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88244Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88245Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88246Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88247Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88248Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 52 | 52 | 52 | 52 | 51 | 51 | 51 | 51 |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,122 | 0,122 | 0,122 | 0,122 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | 1,10 | 1,20 | 1,25 | 1,01 | 1,09 | 1,19 | 1,24 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8824
AE.88242
Xây tường thẳng
AE.88243
Xây tường thẳng
AE.88244
Xây tường thẳng
AE.88245
Xây tường thẳng
AE.88246
Xây tường thẳng
AE.88247
Xây tường thẳng
AE.88248
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8824 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
