AE.88211
Bảng định mức AE.8821 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8821 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8821
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88211Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88212Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88213Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88214Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88215Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88216Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88217Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88218Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 103 | 103 | 103 | 103 | 92 | 92 | 92 | 92 |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,216 | 0,216 | 0,216 | 0,216 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,25 | 1,37 | 1,50 | 1,56 | 1,21 | 1,31 | 1,42 | 1,49 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8821
AE.88212
Xây tường thẳng
AE.88213
Xây tường thẳng
AE.88214
Xây tường thẳng
AE.88215
Xây tường thẳng
AE.88216
Xây tường thẳng
AE.88217
Xây tường thẳng
AE.88218
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8821 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
