AE.88171
Bảng định mức AE.8817 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8817 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8817
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88171Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88172Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88173Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88174Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88175Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88176Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88177Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88178Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 58 | 58 | 58 | 58 | 63 | 63 | 63 | 63 |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,083 | 0,083 | 0,083 | 0,083 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,04 | 1,12 | 1,22 | 1,27 | 1,11 | 1,21 | 1,34 | 1,39 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8817
AE.88172
Xây tường thẳng
AE.88173
Xây tường thẳng
AE.88174
Xây tường thẳng
AE.88175
Xây tường thẳng
AE.88176
Xây tường thẳng
AE.88177
Xây tường thẳng
AE.88178
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8817 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
