AE.88151
Bảng định mức AE.8815 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8815 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8815
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88151Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88152Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88153Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88154Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88155Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88156Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88157Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88158Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 83 | 83 | 83 | 83 | 88 | 88 | 88 | 88 |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,18 | 1,27 | 1,39 | 1,44 | 1,20 | 1,31 | 1,43 | 1,50 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8815
AE.88152
Xây tường thẳng
AE.88153
Xây tường thẳng
AE.88154
Xây tường thẳng
AE.88155
Xây tường thẳng
AE.88156
Xây tường thẳng
AE.88157
Xây tường thẳng
AE.88158
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8815 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
