AE.88141
Bảng định mức AE.8814 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8814 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8814
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88141Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88142Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88143Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88144Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88145Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88146Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88147Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88148Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 97 | 97 | 97 | 97 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,120 | 0,120 | 0,120 | 0,120 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,23 | 1,33 | 1,46 | 1,51 | 1,25 | 1,37 | 1,50 | 1,56 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,018 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8814
AE.88142
Xây tường thẳng
AE.88143
Xây tường thẳng
AE.88144
Xây tường thẳng
AE.88145
Xây tường thẳng
AE.88146
Xây tường thẳng
AE.88147
Xây tường thẳng
AE.88148
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8814 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
