AE.88131
Bảng định mức AE.8813 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8813 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8813
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88131Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88132Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88133Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88134Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88135Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88136Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88137Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88138Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 116 | 116 | 116 | 116 | 119 | 119 | 119 | 119 |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,29 | 1,40 | 1,53 | 1,59 | 1,31 | 1,42 | 1,56 | 1,64 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8813
AE.88132
Xây tường thẳng
AE.88133
Xây tường thẳng
AE.88134
Xây tường thẳng
AE.88135
Xây tường thẳng
AE.88136
Xây tường thẳng
AE.88137
Xây tường thẳng
AE.88138
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8813 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
