AE.87710
Bảng định mức AE.877 — Xây tường thẳng
Bảng AE.877 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.877
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.87710Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87720Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87730Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87740Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.87750Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87760Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87770Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87780Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | 0,77 | 0,85 | 0,88 | 0,72 | 0,77 | 0,85 | 0,88 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.877
AE.87720
Xây tường thẳng
AE.87730
Xây tường thẳng
AE.87740
Xây tường thẳng
AE.87750
Xây tường thẳng
AE.87760
Xây tường thẳng
AE.87770
Xây tường thẳng
AE.87780
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.877 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
