AE.87610
Bảng định mức AE.876 — Xây tường thẳng
Bảng AE.876 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.876
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.87610Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87620Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87630Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87640Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.87650Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87660Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87670Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87680Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,82 | 0,89 | 0,97 | 1,02 | 0,82 | 0,89 | 0,97 | 1,02 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.876
AE.87620
Xây tường thẳng
AE.87630
Xây tường thẳng
AE.87640
Xây tường thẳng
AE.87650
Xây tường thẳng
AE.87660
Xây tường thẳng
AE.87670
Xây tường thẳng
AE.87680
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.876 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
