AE.87510
Bảng định mức AE.875 — Xây tường thẳng
Bảng AE.875 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.875
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.87510Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87520Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87530Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87540Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.87550Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87560Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87570Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87580Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 31 | 31 | 31 | 31 | 31 | 31 | 31 | 31 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,86 | 0,92 | 1,01 | 1,05 | 0,86 | 0,92 | 1,01 | 1,05 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.875
AE.87520
Xây tường thẳng
AE.87530
Xây tường thẳng
AE.87540
Xây tường thẳng
AE.87550
Xây tường thẳng
AE.87560
Xây tường thẳng
AE.87570
Xây tường thẳng
AE.87580
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.875 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
