AE.87410
Bảng định mức AE.874 — Xây tường thẳng
Bảng AE.874 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.874
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.87410Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87420Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87430Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87440Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.87450Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87460Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87470Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87480Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | 0,043 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,89 | 0,96 | 1,05 | 1,09 | 0,89 | 0,96 | 1,05 | 1,09 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.874
AE.87420
Xây tường thẳng
AE.87430
Xây tường thẳng
AE.87440
Xây tường thẳng
AE.87450
Xây tường thẳng
AE.87460
Xây tường thẳng
AE.87470
Xây tường thẳng
AE.87480
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.874 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
